Từ: 膏火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膏火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膏火 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāohuǒ] đèn sách; học phí; tiền học; chi phí học hành (ví với chi phí học hành ban đêm)。灯火(膏:灯油)。比喻夜间工作的费用(多指求学的费用)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膏

cao:cao lương mỹ vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
膏火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膏火 Tìm thêm nội dung cho: 膏火