Từ: 布政 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 布政:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 布 • 政

bố chính
Thi hành chính giáo.
◇Sử Kí 史記:
Nhân chủ bất đức, bố chính bất quân, tắc thiên thị chi dĩ tai, dĩ giới bất trị
人主不德, 布政不均, 則天示之以菑, 以誡不治 (Hiếu Văn bổn kỉ 孝文本紀).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá布:búa rìu; hóc búa
bô布:vải bô
bố布:bố (bố kinh)
vú布:vú mẹ
vố布:cho một vố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 政

chiếng政:tứ chiếng (bốn phương tụ lại)
chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
布政 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 布政 Tìm thêm nội dung cho: 布政