Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 膨胀 trong tiếng Trung hiện đại:
[péngzhàng] 1. giãn nở。由于温度增高或其他因素, 物体的长度或体积增加。参看(线膨胀)、(体膨胀)。
2. bành trướng; tăng thêm; phồng lên; lạm phát。借指某些事物扩大或增长。
通货膨胀。
nạn lạm phát.
2. bành trướng; tăng thêm; phồng lên; lạm phát。借指某些事物扩大或增长。
通货膨胀。
nạn lạm phát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 膨
| bành | 膨: | bành trướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀
| trướng | 胀: | bụng trướng lên |

Tìm hình ảnh cho: 膨胀 Tìm thêm nội dung cho: 膨胀
