Từ: 自信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自信 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxìn] tự tin。相信自己。
自信心
lòng tự tin
自信能够完成这个任务。
tự tin có thể hoàn thành nhiệm vụ này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
自信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自信 Tìm thêm nội dung cho: 自信