Cao su chống va đập cửa
Chữ 鼷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼷, chiết tự chữ HỀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼷:
鼷
Pinyin: xi1, xi2;
Việt bính: hai4;
鼷 hề
Nghĩa Trung Việt của từ 鼷
(Danh) Con chuột nhắt.§ Còn gọi là hề thử 鼷鼠, cam thử 甘鼠 hay tiểu gia thử 小家鼠.
hề, như "hề chi; chẳng hề" (gdhn)
Nghĩa của 鼷 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 鼠 - Thử
Số nét: 27
Hán Việt: HỀ
chuột nhắt; chuột lắt。小家鼠。
Từ ghép:
鼷鼠
Số nét: 27
Hán Việt: HỀ
chuột nhắt; chuột lắt。小家鼠。
Từ ghép:
鼷鼠
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼷
| hề | 鼷: | hề chi; chẳng hề |

Tìm hình ảnh cho: 鼷 Tìm thêm nội dung cho: 鼷
