Cao su chống va đập cửa

Chữ 鼷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼷, chiết tự chữ HỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鼷:

鼷 hề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼷

Chiết tự chữ hề bao gồm chữ 鼠 奚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼷 cấu thành từ 2 chữ: 鼠, 奚
  • thử
  • hề
  • hề [hề]

    U+9F37, tổng 23 nét, bộ Thử 鼠
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1, xi2;
    Việt bính: hai4;

    hề

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼷

    (Danh) Con chuột nhắt.
    § Còn gọi là hề thử
    , cam thử hay tiểu gia thử .
    hề, như "hề chi; chẳng hề" (gdhn)

    Nghĩa của 鼷 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 鼠 - Thử
    Số nét: 27
    Hán Việt: HỀ
    chuột nhắt; chuột lắt。小家鼠。
    Từ ghép:
    鼷鼠

    Chữ gần giống với 鼷:

    , , , ,

    Chữ gần giống 鼷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼷 Tự hình chữ 鼷 Tự hình chữ 鼷 Tự hình chữ 鼷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼷

    hề:hề chi; chẳng hề
    鼷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼷 Tìm thêm nội dung cho: 鼷