Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自治机关 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自治机关:
Nghĩa của 自治机关 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìzhìjīguān] cơ quan tự trị; uỷ ban tự trị。行使民族自治权力的机关,如自治区、自治州、自治县的人民代表大会和人民政府。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 治
| chệ | 治: | chễm chệ |
| trị | 治: | trị an |
| trịa | 治: | tròn trịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |

Tìm hình ảnh cho: 自治机关 Tìm thêm nội dung cho: 自治机关
