Từ: 自讨苦吃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自讨苦吃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自讨苦吃 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìtǎokǔchī] chuốc phiền; chuốc khổ。自寻烦恼;自找困难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực
自讨苦吃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自讨苦吃 Tìm thêm nội dung cho: 自讨苦吃