Từ: 自负 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自负:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自负 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìfù] 1. tự lo; tự chịu trách nhiệm。自己负责。
自负盈亏
tự lo lỗ lãi
文责自负
tự chịu trách nhiệm về bài viết
2. tự phụ; tự kiêu; hợm mình。自以为了不起。
这个人很自负。
người này tự phụ lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 负

phụ:phụ bạc
自负 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自负 Tìm thêm nội dung cho: 自负