Từ: 自重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自重 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìzhòng] 1. tự trọng。注意自己的言行。
自爱自重
tự ái tự trọng
请自重些!
xin tự trọng một chút!

2. đề cao; nâng cao (thân phận, địa vị bản thân.)。抬高自己的身份、地位。
3. trọng lượng; nặng (trọng lượng của máy móc, vật kiến trúc, phương tiện vận chuyển...)。机器、运输工具或建筑物承重构件等的本身的重量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
自重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自重 Tìm thêm nội dung cho: 自重