Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 臭氧 trong tiếng Trung hiện đại:
[chòuyǎng] ô-zôn (ozone)。氧的同素异形体,无色,有特殊臭味,溶于水。放电时或在太阳紫外线的作用下,空气中的氧变为臭氧。可以做氧化剂,杀菌剂等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧
| dưỡng | 氧: | dưỡng hoá (khí óc-xi) |

Tìm hình ảnh cho: 臭氧 Tìm thêm nội dung cho: 臭氧
