Từ: 臭氧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭氧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臭氧 trong tiếng Trung hiện đại:

[chòuyǎng] ô-zôn (ozone)。氧的同素异形体,无色,有特殊臭味,溶于水。放电时或在太阳紫外线的作用下,空气中的氧变为臭氧。可以做氧化剂,杀菌剂等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭

:xó nhà
:xú uế
:thợ xũ
xấu:xấu xí; xấu xố; xấu hổ
xủ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氧

dưỡng:dưỡng hoá (khí óc-xi)
臭氧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臭氧 Tìm thêm nội dung cho: 臭氧