Cao su chống va đập cửa

Từ: 至今 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至今:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 至今 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìjīn] đến nay; đến bây giờ。直到现在。
他回家以后至今还没有来信。
sau khi anh ấy về nhà đến bây giờ vẫn chưa gửi thơ đến.
问题至今尚未解决。
vấn đề tới nay vẫn chưa giải quyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 今

kim:kim chỉ; tự cổ chí kim
至今 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至今 Tìm thêm nội dung cho: 至今