Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chí thân
Rất thân gần. Như cha mẹ, anh em.
Nghĩa của 至亲 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìqīn] chí thân; thân nhất。关系最近的亲戚。
至亲好友。
bạn chí thân
骨肉至亲。
tình thân cốt nhục
至亲好友。
bạn chí thân
骨肉至亲。
tình thân cốt nhục
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 親
| thân | 親: | thân thiết |

Tìm hình ảnh cho: 至親 Tìm thêm nội dung cho: 至親
