Chữ 脘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脘, chiết tự chữ HOÀN, OẢN, QUÁN, QUẢN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脘:
脘 quản, oản
Đây là các chữ cấu thành từ này: 脘
脘
Pinyin: guan3, wan3, huan4;
Việt bính: gun2;
脘 quản, oản
Nghĩa Trung Việt của từ 脘
(Danh) Xoang dạ dày.§ Ta quen đọc là oản.
hoàn, như "vị hoàn (thuộc dạ dầy)" (gdhn)
quán (gdhn)
Nghĩa của 脘 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎn]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
khoanh dạ dày。胃腔。
Số nét: 13
Hán Việt: QUẢN
khoanh dạ dày。胃腔。
Chữ gần giống với 脘:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脘
| hoàn | 脘: | vị hoàn (thuộc dạ dầy) |
| quán | 脘: |

Tìm hình ảnh cho: 脘 Tìm thêm nội dung cho: 脘
