Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 致語 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 致語:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trí ngữ
Lời chúc tụng do nhạc nhân nói lúc mở đầu diễn xuất trong cung đình thời xưa. ◇Nguyên sử 史:
Nhạc chỉ, niệm trí ngữ tất, nhạc tác, tấu "Trường xuân liễu" chi khúc
止, 畢, 作, 曲 (Lễ nhạc chí ngũ 五).Lời dẫn trước mỗi hồi trong tiểu thuyết (Tống, Nguyên).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 語

ngỡ:ngỡ là...
ngợ:thấy ngờ ngợ
ngứa:ngứa ngáy
ngửa:ngửa mặt
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
致語 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 致語 Tìm thêm nội dung cho: 致語