Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 舉劾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉劾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử hặc
Nêu ra tội trạng mà đàn hặc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劾

hạch:hạch sách
hặc:hục hặc
hếch:hếch chân lên, mũi hếch
hệch:hềnh hệch
舉劾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉劾 Tìm thêm nội dung cho: 舉劾