Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cử hặc
Nêu ra tội trạng mà đàn hặc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉
| cỡ | 舉: | cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ |
| cử | 舉: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |
| cữ | 舉: | kiêng cữ, ở cữ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劾
| hạch | 劾: | hạch sách |
| hặc | 劾: | hục hặc |
| hếch | 劾: | hếch chân lên, mũi hếch |
| hệch | 劾: | hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 舉劾 Tìm thêm nội dung cho: 舉劾
