Từ: 舊恨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舊恨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cựu hận
Mối sầu hận cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恨

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hận:hận thù, oán hận
hằn:hằn học, thù hằn
hờn:căm hờn, oán hờn
舊恨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舊恨 Tìm thêm nội dung cho: 舊恨