Cao su chống va đập cửa

Từ: 船队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船队:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船队 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuánduì] 1. đội tàu。结伴同行或属同一行业的一组船只。
2. đoàn thuyền lớn。一大群船。
3. hạm đội。一国家或一位船主所拥有的船只或一次集合所集中的船只。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
船队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船队 Tìm thêm nội dung cho: 船队