Nghĩa của 色目人 trong tiếng Trung hiện đại:
[Sèmùrén] người sắc mục (bọn thống trị thời Nguyên gọi các dân tộc ở Tây Vực)。元代统治者对西域各族人及西夏人的总称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 色目人 Tìm thêm nội dung cho: 色目人
