Từ: 色目人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 色目人:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 色 • 目 • 人

Nghĩa của 色目人 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sèmùrén] người sắc mục (bọn thống trị thời Nguyên gọi các dân tộc ở Tây Vực)。元代统治者对西域各族人及西夏人的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục目:mục kích, mục sở thị
mụt目:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân人:nhân đạo, nhân tính
nhơn人:nhơn loại (nhân loại)
色目人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 色目人 Tìm thêm nội dung cho: 色目人