Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 节水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 节水 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéshuǐ] tiết kiệm nước。节约用水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
节水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节水 Tìm thêm nội dung cho: 节水