Cao su chống va đập cửa

Từ: 芝蘭玉樹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芝蘭玉樹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi lan ngọc thụ
Tạ An 安 đời Tấn 晉, có con em tài giỏi, thường nói
tử đệ như chi lan ngọc thụ. Chỉ con em ưu tú.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘭

lan:hoa lan, cây lan
lơn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樹

thụ:cổ thụ
芝蘭玉樹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芝蘭玉樹 Tìm thêm nội dung cho: 芝蘭玉樹