Từ: 芬达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芬达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芬达 trong tiếng Trung hiện đại:

fēn dá fanta

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芬

phân:phân phân (hương thơm toả ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
芬达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芬达 Tìm thêm nội dung cho: 芬达