Từ: 花会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花会 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāhuì] 1. hội hoa xuân。一种民间体育和文艺活动,多在春节期间举行,节目有高跷、狮子舞、龙灯、旱船、中幡等等。
2. hội hoa。花卉展销大会。有的地方在花会期间同时进行土特产展览交易,有的还演出民间戏曲,表演民间武术等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
花会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花会 Tìm thêm nội dung cho: 花会