Từ: 花好月圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花好月圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花好月圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāhǎoyuèyuán] đoàn tụ sum vầy; trăng tròn hoa thắm。比喻美好团聚(多用作新婚的颂词)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo:háo danh; háo hức
háu:háu đói; hau háu
hão:hão huyền; hứa hão
hảo:hoàn hảo; hảo tâm
hấu:dưa hấu
hẩu:hẩu lốn
hếu:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
花好月圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花好月圆 Tìm thêm nội dung cho: 花好月圆