Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花好月圆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花好月圆:
Nghĩa của 花好月圆 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāhǎoyuèyuán] đoàn tụ sum vầy; trăng tròn hoa thắm。比喻美好团聚(多用作新婚的颂词)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆
| viên | 圆: | viên hình (hình tròn); viên tịch |

Tìm hình ảnh cho: 花好月圆 Tìm thêm nội dung cho: 花好月圆
