Cao su chống va đập cửa

Từ: 花插着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花插着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花插着 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāchā·zhe] giao thoa; đan xen; xen kẽ。交叉;交错。
大人、孩子花插着坐在树阴下听评书。
người lớn con nít cùng ngồi dưới gốc cây nghe bình sách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 插

chắp:chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
khắp:khắp bốn phương, khắp nơi
sáp:sáp (cắm vào, lách vào)
sắp:sắp sửa
tháp:tháp cây
thạo:thông thạo
tráp:tráp (hộp nhỏ)
xép:ruộng xép (nhỏ, phụ)
xấp:xấp sách lại, xấp khăn lau
xẹp:nằm xẹp
xếp:xếp vào; sắp xếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
花插着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花插着 Tìm thêm nội dung cho: 花插着