Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 花插着 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāchā·zhe] giao thoa; đan xen; xen kẽ。交叉;交错。
大人、孩子花插着坐在树阴下听评书。
người lớn con nít cùng ngồi dưới gốc cây nghe bình sách.
大人、孩子花插着坐在树阴下听评书。
người lớn con nít cùng ngồi dưới gốc cây nghe bình sách.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 插
| chắp | 插: | chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt |
| khắp | 插: | khắp bốn phương, khắp nơi |
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sắp | 插: | sắp sửa |
| tháp | 插: | tháp cây |
| thạo | 插: | thông thạo |
| tráp | 插: | tráp (hộp nhỏ) |
| xép | 插: | ruộng xép (nhỏ, phụ) |
| xấp | 插: | xấp sách lại, xấp khăn lau |
| xẹp | 插: | nằm xẹp |
| xếp | 插: | xếp vào; sắp xếp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |

Tìm hình ảnh cho: 花插着 Tìm thêm nội dung cho: 花插着
