Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 家丑 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāchǒu] việc xấu trong nhà; chuyện xấu trong gia đình。家庭内部的不体面的事情。
家丑不外扬。
không nên vạch áo cho người xem lưng.
家丑不外扬。
không nên vạch áo cho người xem lưng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丑
| giấu | 丑: | giấu giếm |
| sấu | 丑: | cây sấu |
| sửu | 丑: | sửu (trong thập nhị chi) |
| xấu | 丑: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ; chơi xấu; xấu nết |

Tìm hình ảnh cho: 家丑 Tìm thêm nội dung cho: 家丑
