Từ: 花翎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花翎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花翎 trong tiếng Trung hiện đại:

[huālíng] lông công; lông chim công; lông khổng tước (lông khổng tước gắn trên mũ của quan lại thời Thanh, để phân biệt cấp bậc.)。清代官吏礼帽上的孔雀翎,根据品级不同有单眼、双眼、三眼的区别(眼:孔雀翎端的圆形纹理)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翎

linh:linh mao (lông đuôi)
liếng:lúng liếng
liệng:bay liệng
花翎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花翎 Tìm thêm nội dung cho: 花翎