Từ: 花账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花账 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāzhàng] số tiền khai khống; khoản khai man; khai man sổ sách。浮报的账目。
开花账
khai man sổ sách; khai khống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
花账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花账 Tìm thêm nội dung cho: 花账