Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 芳菲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芳菲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芳菲 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngfēi] 1. mùi thơm; hương thơm (hoa cỏ)。花草的芳香。
春草芳菲
hương thơm hoa cỏ mùa xuân
2. hoa cỏ。花草。
芳菲满园,蝶飞燕舞。
hoa cỏ đầy sân, bướm bay én lượn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芳

phương:phương (thơm): phương thảo (cỏ thơm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菲

phi:phương phi
phỉ:phỉ phong
芳菲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芳菲 Tìm thêm nội dung cho: 芳菲