Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苗木 trong tiếng Trung hiện đại:
[miáomù] cây ươm; cây giống; cây con。培育的树木幼株。一般种植在苗圃里。苗木可以用种子繁殖,也可以用嫁接。插条等方法取得。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗
| meo | 苗: | lên meo |
| miêu | 苗: | miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương) |
| miễu | 苗: | |
| mèo | 苗: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 木
| móc | 木: | moi móc |
| mọc | 木: | mọc lên |
| mốc | 木: | lên mốc |
| mộc | 木: | thợ mộc |
| mục | 木: | mục ra |

Tìm hình ảnh cho: 苗木 Tìm thêm nội dung cho: 苗木
