Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 英石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 英石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 英石 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngshí] anh thạch (một loại đá ở huyện Anh Đức, tỉnh Quảng Đông, dùng để làm hòn non bộ.)。广东英德所产的一种石头,用来叠假山。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
英石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 英石 Tìm thêm nội dung cho: 英石