Từ: 草测 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草测:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草测 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎocè] đo lường sơ khởi; đo qua; đo đạc bước đầu; đo sơ bộ; trắc lượng sơ bộ。工程开始之前,对地形、地质的初步测量,精确度要求不很高。
新的铁路线已开始草测
tuyến đường sắt mới đã bắt đầu đo đạc bước đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 测

trắc:trắc địa, bất trắc
草测 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草测 Tìm thêm nội dung cho: 草测