Từ: 草甸子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草甸子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草甸子 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎodiàn·zi] đầm lầy; bãi trũng mọc đầy cỏ。长满野草的低湿地。
前面是一大片草甸子
trước mặt là đầm lầy mênh mông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甸

điền:điền (đồng cỏ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
草甸子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草甸子 Tìm thêm nội dung cho: 草甸子