Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 偟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偟, chiết tự chữ HOÀNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偟:
偟
Pinyin: huang1, huang2;
Việt bính: wong4
1. [傍偟] bàng hoàng;
偟 hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 偟
(Tính) Nhàn hạ, rảnh rỗi.(Tính) Gấp vội, cấp bách.
§ Thông hoàng 遑.
(Tính) Sợ hãi, không yên lòng.
§ Thông hoàng 惶.Phảng hoàng 仿偟: (1)
(Phó) Luýnh quýnh, cuống quýt (vì trong lòng không yên hoặc do dự không quyết). (2)
(Tính) Chỉ tâm thần bất an hoặc do dự bất quyết. (3)
(Động) Đi đây đi đó, chu du, lưu đãng.
Nghĩa của 偟 trong tiếng Trung hiện đại:
[huáng]Bộ: 亻- Nhân
Số nét: 11
Hán Việt:
nhàn hạ; rỗi rãi; nhàn rỗi。暇;空闲。
Số nét: 11
Hán Việt:
nhàn hạ; rỗi rãi; nhàn rỗi。暇;空闲。
Chữ gần giống với 偟:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 偟 Tìm thêm nội dung cho: 偟
