Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 偟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偟, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偟:

偟 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 偟

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 人 皇 hoặc 亻 皇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 偟 cấu thành từ 2 chữ: 人, 皇
  • nhân, nhơn
  • hoàng
  • 2. 偟 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 皇
  • nhân
  • hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+505F, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang1, huang2;
    Việt bính: wong4
    1. [傍偟] bàng hoàng;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 偟

    (Tính) Nhàn hạ, rảnh rỗi.

    (Tính)
    Gấp vội, cấp bách.
    § Thông hoàng
    .

    (Tính)
    Sợ hãi, không yên lòng.
    § Thông hoàng .Phảng hoàng 仿: (1)

    (Phó)
    Luýnh quýnh, cuống quýt (vì trong lòng không yên hoặc do dự không quyết). (2)

    (Tính)
    Chỉ tâm thần bất an hoặc do dự bất quyết. (3)

    (Động)
    Đi đây đi đó, chu du, lưu đãng.

    Nghĩa của 偟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 亻- Nhân
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    nhàn hạ; rỗi rãi; nhàn rỗi。暇;空闲。

    Chữ gần giống với 偟:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

    Chữ gần giống 偟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 偟 Tự hình chữ 偟 Tự hình chữ 偟 Tự hình chữ 偟

    偟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 偟 Tìm thêm nội dung cho: 偟