Cao su chống va đập cửa
Từ: 荊天棘地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荊天棘地:
kinh thiên cức địa
Chông gai chướng ngại khắp chốn. Tỉ dụ tình cảnh gian nan khốn ách.
§ Cũng nói:
mãn địa kinh cức
滿地荊棘.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棘
| cức | 棘: | cức bì |
| gấc | 棘: | xôi gấc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 荊天棘地 Tìm thêm nội dung cho: 荊天棘地
