kinh quá
Đi qua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Tri Tháo phụ kinh quá, toại xuất cảnh nghênh tiếp
知操父經過, 遂出境迎接 (Đệ thập hồi) (Quan thái thú ở đấy) biết bố Tào Tháo đi qua (địa hạt của mình), bèn ra đón tiếp.Giao vãng. ◇Cố Viêm Vũ 顧炎武:
Khóa lư nhập Trường An, Thất quý tương kinh quá
跨驢入長安, 七貴相經過 (Thù sử thứ thường khả trình 酬史庶常可程) Cưỡi lừa vào Trường An, Quyền quý cùng giao vãng.Trải qua, quá trình, kinh lịch. ◎Như:
mục kích chứng nhân hướng cảnh phương thuyết minh xa họa đích kinh quá tình hình
目擊證人向警方說明車禍的經過情形.
Nghĩa của 经过 trong tiếng Trung hiện đại:
从北京坐火车到广州要经过武汉
từ Bắc Kinh mà ngồi xe lửa đi Quảng Châu thì phải qua Vũ Hán.
屋子经过打扫,干净多了。
nhà đã được quét dọn, sạch sẽ nhiều rồi.
这件事情是经过领导上缜密考虑的。
sự việc này đã được cấp trên xem xét kỹ càng rồi.
2. quá trình; tiến trình; dòng。过程; 经历。
厂长向来宾报告建厂经过。
giám đốc báo cáo với quan khách về quá trình xây dựng nhà máy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 經
| canh | 經: | canh tơ chỉ vải |
| kinh | 經: | kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 過
| goá | 過: | goá bụa |
| qua | 過: | vượt qua, nhìn qua, qua loa |
| quá | 過: | đi quá xa |
| quớ | 過: | quớ lên |
| quở | 過: | quở trách |

Tìm hình ảnh cho: 經過 Tìm thêm nội dung cho: 經過
