Từ: 經過 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 經過:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kinh quá
Đi qua. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tri Tháo phụ kinh quá, toại xuất cảnh nghênh tiếp
, 接 (Đệ thập hồi) (Quan thái thú ở đấy) biết bố Tào Tháo đi qua (địa hạt của mình), bèn ra đón tiếp.Giao vãng. ◇Cố Viêm Vũ 武:
Khóa lư nhập Trường An, Thất quý tương kinh quá
安, (Thù sử thứ thường khả trình 程) Cưỡi lừa vào Trường An, Quyền quý cùng giao vãng.Trải qua, quá trình, kinh lịch. ◎Như:
mục kích chứng nhân hướng cảnh phương thuyết minh xa họa đích kinh quá tình hình
形.

Nghĩa của 经过 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngguò] 1. kinh qua; trải qua; đi qua; qua (nơi chốn, thời gian, động tác...); đã được。通过(处所、时间、动作等)。
从北京坐火车到广州要经过武汉
từ Bắc Kinh mà ngồi xe lửa đi Quảng Châu thì phải qua Vũ Hán.
屋子经过打扫,干净多了。
nhà đã được quét dọn, sạch sẽ nhiều rồi.
这件事情是经过领导上缜密考虑的。
sự việc này đã được cấp trên xem xét kỹ càng rồi.
2. quá trình; tiến trình; dòng。过程; 经历。
厂长向来宾报告建厂经过。
giám đốc báo cáo với quan khách về quá trình xây dựng nhà máy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 經

canh:canh tơ chỉ vải
kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 過

goá:goá bụa
qua:vượt qua, nhìn qua, qua loa
quá:đi quá xa
quớ:quớ lên
quở:quở trách
經過 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 經過 Tìm thêm nội dung cho: 經過