Từ: 荷属安地列斯群岛 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荷属安地列斯群岛:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 荷 • 属 • 安 • 地 • 列 • 斯 • 群 • 岛
Nghĩa của 荷属安地列斯群岛 trong tiếng Trung hiện đại:
[héshǔāndìlièsīqúndǎo] quần đảo An-tin; Antilles (thuộc Hà Lan)。荷属安地列斯群岛,荷属西印度群岛荷兰的一个美丽的自治区,由位于加勒比海的几个岛组成,包括远离委内瑞拉和萨巴海岸的库拉索岛和博纳雷斯岛、圣尤斯特歇斯岛以及 向风群岛北部的圣马丁南部地区,首府是库拉索岛上的威廉斯塔德。人口192,065。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荷
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 列
| liệt | 列: | la liệt |
| loẹt | 列: | loè loẹt |
| lít | 列: | lít dít |
| lướt | 列: | lướt qua |
| lệch | 列: | nghiêng lệch |
| lịt | 列: | li lịt |
| riệt | 列: | giữ riệt |
| rít | 列: | ríu rít |
| rệt | 列: | rõ rệt |
| rịt | 列: | rịt vết thương; khít rịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 群
| bầy | 群: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| cơn | 群: | |
| quần | 群: | hợp quần |
| quằn | 群: | quằn quại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岛