Từ: 下车伊始 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下车伊始:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 下车伊始 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàchēyīshǐ] mới đến nhiệm sở; chân ướt chân ráo đến nơi (quan lại)。 指官吏初到任所。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y:tên của y (hắn, ả)
ì:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 始

thủy:thuỷ chung
thỉ:thỉ (bắt đầu)
下车伊始 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下车伊始 Tìm thêm nội dung cho: 下车伊始