Từ: 营运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 营运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 营运 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngyùn] 1. vận chuyển buôn bán (tàu thuyền)。(车船等)营业和运行;运营。
这条新船即将投入营运。
chiếc tàu mới này sẽ đưa vào vận chuyển buôn bán.
2. kinh doanh; buôn bán (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.)。经营,一般指经商(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
营运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 营运 Tìm thêm nội dung cho: 营运