Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 萧索 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萧索:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 萧索 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāosuǒ] vắng lặng; không náo nhiệt。缺乏生机;不热闹。
萧索的晚秋气象。
cảnh cuối thu lạnh lẽo, đìu hiu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萧

tiêu:tiêu (họ); tiêu tán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 索

sách:sách nhiễu
tác:tuổi tác
xách:tay xách nách mang, xách giầy; xóc xách (tiếng nước ọc ạch)
萧索 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 萧索 Tìm thêm nội dung cho: 萧索