Từ: 落伍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 落伍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 落伍 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòwǔ] 1. lạc đơn vị; lạc đội ngũ。掉队。
他不愿落伍,一脚高一脚低地紧跟着走。
anh ấy không muốn lạc mất đơn vị, ba chân bốn cẳng chạy theo.
2. lạc hậu; tụt hậu; thụt lùi。比喻人或事物跟不上时代。
产品设计落伍。
sản phẩm thiết kế lạc hậu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍

ngũ:quân ngũ
落伍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 落伍 Tìm thêm nội dung cho: 落伍