Từ: 蒙难 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒙难:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒙难 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngnàn] gặp nạn; bị nạn (lãnh tụ, chiến sĩ Cách Mạng)。(领袖或革命志士)遭受到人为的灾祸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒙

mong:mong muốn, mong mỏi
muống:rau muống
mòng:chốc mòng (lâu mãi cho tới nay); mơ mòng
mông:Mông cổ
mỏng:mỏng manh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 难

nan:gian nan
nàn:phàn nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
蒙难 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒙难 Tìm thêm nội dung cho: 蒙难