Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 藐小 trong tiếng Trung hiện đại:
[miǎoxiǎo] nhỏ bé; nhỏ nhặt; không đáng kể。微小。
集体的力量是伟大的, 个人的力量是藐小的。
sức mạnh của tập thể thì vĩ đại, sức mạnh của cá nhân thì nhỏ bé.
集体的力量是伟大的, 个人的力量是藐小的。
sức mạnh của tập thể thì vĩ đại, sức mạnh của cá nhân thì nhỏ bé.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藐
| diểu | 藐: | diểu tiểu (nhỏ không đáng kể); diểu thị (coi thường) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |

Tìm hình ảnh cho: 藐小 Tìm thêm nội dung cho: 藐小
