Từ: 虚实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚实:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚实 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūshí] hư thực; hư và thực。虚和实,泛指内部情况。
探听虚实
thám thính thực hư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt:thiệt (thực, vững)
thật:thật thà
thực:thực quyền, việc thực
虚实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚实 Tìm thêm nội dung cho: 虚实