Chữ 搌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搌, chiết tự chữ NỆN, TRIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搌

Chiết tự chữ nện, triển bao gồm chữ 手 展 hoặc 扌 展 hoặc 才 展 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搌 cấu thành từ 2 chữ: 手, 展
  • thủ
  • chẽn, triển
  • 2. 搌 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 展
  • thủ
  • chẽn, triển
  • 3. 搌 cấu thành từ 2 chữ: 才, 展
  • tài
  • chẽn, triển
  • []

    U+640C, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhan3, chou1;
    Việt bính: zin2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 搌



    nện, như "nện khơi, nện cho chặt" (vhn)
    triển, như "triển (thấm khô)" (gdhn)

    Nghĩa của 搌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǎn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TRIỂN
    lau; thấm; chùi。(用松软干燥的东西)轻轻擦抹或按压,吸去湿处的液体。
    搌布
    khăn lau; vải lau
    纸上落了一滴墨,拿吸墨纸来搌一搌。
    rơi một giọt mực lên giấy rồi, lấy giấy thấm thấm đi.
    Từ ghép:
    搌布

    Chữ gần giống với 搌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

    Chữ gần giống 搌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搌 Tự hình chữ 搌 Tự hình chữ 搌 Tự hình chữ 搌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搌

    nện:nện khơi, nện cho chặt
    triển:triển (thấm khô)
    搌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搌 Tìm thêm nội dung cho: 搌