Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搌, chiết tự chữ NỆN, TRIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搌:
搌
Pinyin: zhan3, chou1;
Việt bính: zin2;
搌
Nghĩa Trung Việt của từ 搌
nện, như "nện khơi, nện cho chặt" (vhn)
triển, như "triển (thấm khô)" (gdhn)
Nghĩa của 搌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǎn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: TRIỂN
lau; thấm; chùi。(用松软干燥的东西)轻轻擦抹或按压,吸去湿处的液体。
搌布
khăn lau; vải lau
纸上落了一滴墨,拿吸墨纸来搌一搌。
rơi một giọt mực lên giấy rồi, lấy giấy thấm thấm đi.
Từ ghép:
搌布
Số nét: 14
Hán Việt: TRIỂN
lau; thấm; chùi。(用松软干燥的东西)轻轻擦抹或按压,吸去湿处的液体。
搌布
khăn lau; vải lau
纸上落了一滴墨,拿吸墨纸来搌一搌。
rơi một giọt mực lên giấy rồi, lấy giấy thấm thấm đi.
Từ ghép:
搌布
Chữ gần giống với 搌:
㨙, 㨚, 㨛, 㨜, 㨝, 㨞, 㨟, 㨠, 㨡, 㨢, 㨤, 㨥, 㨦, 㨧, 㨨, 㨩, 㨪, 㨫, 搆, 搇, 搈, 搉, 搊, 搋, 搌, 損, 搎, 搏, 搐, 搒, 搕, 搖, 搗, 搘, 搙, 搛, 搝, 搞, 搠, 搡, 搢, 搣, 搤, 搦, 搧, 搨, 搩, 搪, 搬, 搮, 搯, 搲, 搳, 搵, 搶, 搷, 携, 搾, 摀, 摁, 摂, 摃, 摄, 摅, 摆, 摇, 摈, 摊, 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搌
| nện | 搌: | nện khơi, nện cho chặt |
| triển | 搌: | triển (thấm khô) |

Tìm hình ảnh cho: 搌 Tìm thêm nội dung cho: 搌
