Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惔, chiết tự chữ ĐÀM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 惔:
惔
Pinyin: tan2, dan4;
Việt bính: taam4;
惔 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 惔
(Động) Thiêu đốt.◎Như: ưu tâm như đàm 憂心如惔 lòng lo như lửa đốt.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Bồ đào nộn lục tẩy tâm đàm 葡萄嫩綠洗心惔 (Họa Kiều Nguyên Lãng vận 和喬元朗韻) Rượu đào tươi mát rửa sạch lòng những ưu phiền.
Chữ gần giống với 惔:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 惔 Tìm thêm nội dung cho: 惔
