Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 惔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惔, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 惔:

惔 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惔

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 心 炎 hoặc 忄 炎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 惔 cấu thành từ 2 chữ: 心, 炎
  • tim, tâm, tấm
  • diễm, viêm, đàm
  • 2. 惔 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 炎
  • tâm
  • diễm, viêm, đàm
  • đàm [đàm]

    U+60D4, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tan2, dan4;
    Việt bính: taam4;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 惔

    (Động) Thiêu đốt.
    ◎Như: ưu tâm như đàm
    lòng lo như lửa đốt.
    ◇Trần Nhân Tông : Bồ đào nộn lục tẩy tâm đàm (Họa Kiều Nguyên Lãng vận ) Rượu đào tươi mát rửa sạch lòng những ưu phiền.

    Chữ gần giống với 惔:

    , 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

    Chữ gần giống 惔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惔 Tự hình chữ 惔 Tự hình chữ 惔 Tự hình chữ 惔

    惔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惔 Tìm thêm nội dung cho: 惔