Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 虚弱 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūruò] 形
1. yếu ớt; yếu。(身体)不结实。
病后身体很虚弱。
sau cơn bệnh cơ thể rất yếu
2. yếu (thực lực quốc gia, quân đội)。(国力、兵力)软弱;薄弱。
1. yếu ớt; yếu。(身体)不结实。
病后身体很虚弱。
sau cơn bệnh cơ thể rất yếu
2. yếu (thực lực quốc gia, quân đội)。(国力、兵力)软弱;薄弱。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱
| nhược | 弱: | nhu nhược |
| ních | 弱: | chặt ních |

Tìm hình ảnh cho: 虚弱 Tìm thêm nội dung cho: 虚弱
