Cao su chống va đập cửa

Từ: 虚惊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚惊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūjīng] sợ bóng sợ gió; sợ chuyện không đâu。事后证明是不必要的惊慌。
受了一场虚惊。
bị một phen hú vía

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ
虚惊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚惊 Tìm thêm nội dung cho: 虚惊