Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 虚惊 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūjīng] sợ bóng sợ gió; sợ chuyện không đâu。事后证明是不必要的惊慌。
受了一场虚惊。
bị một phen hú vía
受了一场虚惊。
bị một phen hú vía
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚
| hơ | 虚: | hơ qua lửa |
| hư | 虚: | hư hỏng |
| hưa | 虚: | hưa nết |
| hử | 虚: | thể hử; ừ hử |
| hự | 虚: | hậm hự, ứ hự |
| khờ | 虚: | khờ khạo, khù khờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊
| kinh | 惊: | kinh động; kinh hãi; kinh ngạc |
| kiêng | 惊: | kiêng dè, kiêng sợ |

Tìm hình ảnh cho: 虚惊 Tìm thêm nội dung cho: 虚惊
