Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 虚报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚报 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūbào] báo cáo láo; hư báo。不照真实情况报告(多指以少报多)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
虚报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚报 Tìm thêm nội dung cho: 虚报