Cao su chống va đập cửa

Từ: 承审员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承审员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承审员 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshěnyuán] viên thừa thẩm (thời xưa ở Trung Quốc, nơi chưa lập toà án thì huyện trưởng kiêm luôn tư pháp, người được phép thay mặt huyện trưởng thụ lí việc tố tụng gọi là thừa thẩm)。旧时在未设法院的地方由县长兼理司法,代表县长受理诉讼的 专职人员叫承审员。也叫承审。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
承审员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承审员 Tìm thêm nội dung cho: 承审员