Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 承审员 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngshěnyuán] viên thừa thẩm (thời xưa ở Trung Quốc, nơi chưa lập toà án thì huyện trưởng kiêm luôn tư pháp, người được phép thay mặt huyện trưởng thụ lí việc tố tụng gọi là thừa thẩm)。旧时在未设法院的地方由县长兼理司法,代表县长受理诉讼的 专职人员叫承审员。也叫承审。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 审
| thẩm | 审: | thẩm tra, thẩm phán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |

Tìm hình ảnh cho: 承审员 Tìm thêm nội dung cho: 承审员
