Từ: 虚礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虚礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虚礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūlǐ]
nghi thức xã giao。表面应酬的礼数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虚

:hơ qua lửa
:hư hỏng
hưa:hưa nết
hử:thể hử; ừ hử
hự:hậm hự, ứ hự
khờ:khờ khạo, khù khờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
虚礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虚礼 Tìm thêm nội dung cho: 虚礼